LienVietBank Banner
UI image
Sitemap | Ngôn ngữ: img img
UI image
 

SMS Banking


Đem dịch vụ ngân hàng đến với bạn mọi lúc mọi nơi
 
 
 
Không cần đến tận quầy ngân hàng, chỉ với chiếc điện thoại di động thân thiết, bạn vẫn có thể sử dụng sản phẩm dịch vụ của LienVietBank một cách thuận tiện, nhanh chóng, chính xác, đem lại cho bạn sự thỏa mãn tối đa.

 
SMS Banking là một dịch vụ mới và hiện đại của LienVietBank cho phép Quý khách có thể bất cứ lúc nào, ở đâu chỉ cần soạn tin nhắn gửi đến tổng đài có thể thực hiện ngay các giao dịch của LienVietBank như:
  • Thông báo biến động số dư tài khoản
  • Vấn tin số dư tài khoản
  • Sao kê 5 giao dịch gần nhất
  • Dịch vụ nạp tiền cho thuê bao di động trả trước (VNTopup)
  • Chuyển khoản nội bộ qua tin nhắn SMS
  • Thanh toán hóa đơn
  • Tra cứu tỷ giá hối đoái
  • Tra cứu lãi suất

Đối tượng Khách hàng

Tất cả các tổ chức, cá nhân người Việt Nam và nước ngoài đang sinh sống, hoạt động tại Việt Nam, có tài khoản tiền gửi tại LienVietBank và là chủ thuê bao của các mạng di động: VinaPhone, Viettel, Mobifone, EVN Telecom và S-Fone.

Để đăng ký dịch vụ, bạn chỉ cần:

Bước 1: Lấy phiếu đăng ký sử dụng dịch vụ theo một trong 2 cách sau:

-    Tải Phiếu đăng ký dịch vụ SMS Banking  từ trang web của LienVietBank
-    Tại các Chi nhánh, Phòng giao dịch của LienVietBank
Bước 2: Điền thông tin vào Phiếu đăng ký sử dụng dịch vụ
Bước 3: Nộp Phiếu đăng ký sử dụng dịch vụ đã được điền đầy đủ thông tin, có chữ ký, ghi rõ họ tên, tại bất kỳ Điểm Giao dịch nào của LienVietBank trên toàn quốc.
(Đối với trường hợp Khách hàng muốn thay đổi thông tin đã đăng ký thì cũng thực hiện theo các bước như trên).

Cú pháp nhắn tin

(Đối với các khách hàng đã đăng ký sử dụng dịch vụ lần đầu tại các Chi nhánh/Phòng giao dịch của LienVietBank)

Chuyển khoản:

- LVB DK 5 gửi 8149 để đăng ký bổ sung dịch vụ chuyển khoản.
- LVB MK NOP <mật khẩu> gửi 8149 để đặt mật khẩu chuyển khoản.
- LVB MK <mật khẩu cũ> <mật khẩu cũ> gửi 8149 để đổi mật khẩu chuyển khoản.
- LVB CK <số tiền> <số tài khoản nguồn> <số tài khoản đích> gửi 8149 để thực hiện chuyển khoản.
- LVB CF <nội dung tin nhắn trả về từ tổng đài 8149 sau khi đã thay đổi ký tự * bằng 1 ký tự khác được yêu cầu trong mật khẩu chuyển khoản> gửi 8149 để xác nhận chuyển khoản.
- Chú ý: Mật khẩu đối với dịch vụ chuyển khoản bắt buộc là 8 ký tự.

Nạp tiền thuê bao di động trả trước - VNTopup:

- LVB DK 3 gửi 8149 để đăng ký bổ sung dịch vụ VnTopup.
- OK [mật khẩu] gửi 8049 để kích hoạt và đặt mật khẩu cho dịch vụ VnTopup. Trong trường hợp khách hàng không có nhu cầu sử dụng mật khẩu, soạn tin OK gửi 8049 để kích hoạt dịch vụ.
- MK <mật khẩu cũ> <mật khẩu mới> gửi 8049 để thay đổi mật khẩu dịch vụ VnTopup.
- MK NOP <mật khẩu> gửi 8049 để đặt mật khẩu cho dịch vụ VnTopup, nếu trước đó khách hàng đang sử dụng chế độ không dùng mật khẩu.
- MK <mật khẩu cũ> NOP gửi 8049 để xoá mật khẩu và chuyển sang chế độ không dùng mật khẩu cho dịch vụ VnTopup.
- NAP <mã mệnh giá thẻ> [mật khẩu] gửi 8049 để nạp tiền thuê bao di động trả trước cho chính minh.
- NAP <mã mệnh giá thẻ> <Số điện thoại cần nạp> [mật khẩu] gửi 8049 để nạp tiền cho thuê bao điện thoại khác.
- Các mã mệnh giá thẻ: Vn10, Vn20, Vn30, Vn50, Vn100, Vn200, Vn300, Vn500 tương ứng với các mệnh giá thẻ 10.000 VNĐ, 20.000 VNĐ, 30.000 VNĐ, 50.000 VNĐ, 100.000 VNĐ, 200.000 VNĐ, 300.000 VNĐ và 500.000 VNĐ.
- Chú ý: Mật khẩu không bắt buộc đối với dịch vụ VnTopup.

Truy vấn thông tin:

- LVB DK 2 gửi 8149 để đăng ký bổ sung dịch vụ truy vấn thông tin.
- LVB SD gửi 8149 để vấn tin số dư tài khoản.
- LVB GD gửi 8149 để sao kê 5 giao dịch gần nhất.

Thông báo biến động số dư:

- LVB DK 1 gửi 8149 để đăng ký bổ sung dịch vụ báo biến động số dư.

Thanh toán hóa đơn:

- LVB DK 04 (hoặc LVB DK 4) gửi 8149 để đăng ký dịch vụ;
- LVB HDK 04 (hoặc LVB HDK 4) gửi 8149 để hủy đăng ký dịch vụ;
- LVB XDK gửi 8149 để tra cứu các dịch vụ đã đăng ký sử dụng;
- LVB TT [Mã nhà cung cấp] [Số điện thoại cần thanh toán] gửi 8149 để gửi yêu cầu thanh toán cước Hóa đơn điện thoại di động trả sau, trong đó Mã nhà cung cấp bao gồm:

  •  VT (hoặc Viettel): là mạng viễn thông di động Viettel;
  •  SF (hoặc Sfone): là mạng viễn thông di động Sfone.

- LVB HD [Mã nhà cung cấp] [Số điện thoại cần tra cước] gửi 8149 để tra cứu cước Hóa đơn điện thoại di động trả sau, trong đó Mã nhà cung cấp bao gồm:

  • VT (hoặc Viettel): là mạng viễn thông di động Viettel;
  • SF (hoặc Sfone): là mạng viễn thông di động Sfone.

- LVB XN [khóa * OTP] gửi 8149 để xác nhận yêu cầu thanh toán Hóa đơn;
- LVB MK NOP [mật khẩu] gửi 8149 để đặt mật khẩu chuyển khoản.
- LVB MK [mật khẩu cũ] [mật khẩu mới] gửi 8149 để đổi mật khẩu Thanh toán hóa đơn (dùng chung với mật khẩu dịch vụ chuyển khoản).
 

Một số dịch vụ vấn tin khác:

(dành cho tất cả các đối tượng khách hàng, không cần đăng ký dịch vụ SMS Banking tại LienVietBank)
- LVB LSTG gửi 8149 để vấn tin lãi suất tiền gửi.
- LVB LSTV gửi 8149 để vấn tin lãi suất tiền gửi vay.
- LVB TG <Loại tiền tệ nguồn> [loại tiền tệ đích] gửi 8149 để vấn tin tỷ giá hối đoái.
- Chú ý: Các loại tiền tệ nguồn: USD, EUR, JPY, GBP, CHF. Loại tiền tệ đích là VND, không bắt buộc trong cú pháp tin nhắn.

Trợ giúp:

- LVB HELP gửi 8149 để tra cứu thông tin trợ giúp.
- Hoặc liên hệ:

  • Theo đường dây nóng 1900 5555 77.
  • Hoặc Chi nhánh/Phòng giao dịch của LienVietBank.
  • Hoặc 04 - 6276 4160 (115).

Ví dụ sử dụng dịch vụ chuyển khoản và dịch vụ VnTopup:

Số thuê bao 0912750916 ứng với số tài khoản 45005000000987040018 đã đăng ký tất cả các dịch vụ SMS Baking tại LienVietBank.
- Dịch vụ chuyển khoản:

  • Nhắn tin “LVB MK NOP abcd9876 gửi 8149 để đặt mật khẩu abcd9876 cho dịch vụ chuyển khoản.
  • Nhắn tin “LVB CK 500000 45005000000987040018 44004000000667040039” gửi 8149 để thực hiện chuyển khoản 500.000 NVĐ từ tài khoản số 45005000000987040018 sang tài khoản số 44004000000667040039.
  • Sau đó khách hàng sẽ nhận được tin nhắn từ tổng đài 8149 như sau: “LVB CF 886EC179*E89DF76014. Thay * bang ky tu thu 5 trong mat khau va gui den 8149 de xac nhan chuyen 500000 cho tai khoan 44004000000667040039”.
  •   Khách hàng thực hiện thay ký tự thứ 5 của mật khẩu vào tin nhắn vừa nhận được. Do mật khẩu của khách hàng là abcd9876 nên ký tự thứ 5 của mật khẩu sẽ là số “9”. Tin nhắn sau khi thay dấu * bằng ký tự thứ 5 của mật khẩu như sau: “LVB CF 886EC1799E89DF76014. Thay * bang ky tu thu 5 trong mat khau va gui den 8149 de xac nhan chuyen 500000 cho tai khoan 44004000000667040039” rồi gửi đến 8149 để xác nhận.
  • Khách hàng tiếp tục gửi tin nhắn vừa thay thế ký mật khẩu đến 8149.
  • Khách hàng nhận tin nhắn kết quả chuyển khoản.

- Dịch vụ VnTopup:

  • Nhắn tin OK gửi 8049 để kích hoạt dịch vụ. Trường hợp này khách hàng kích hoạt dịch vụ VnTopup ở chế độ không dùng mật khẩu.
  • Nhắn tin “NAP Vn100” gửi 8049 để nạp tiền ứng với mệnh giá 100.000 VNĐ cho chính mình nếu số điện thoại 0912750916 là thuê bao trả trước.
  • Nhắn tin “NAP Vn100 0978336899” gửi 8049 để nạp tiền ứng với mệnh giá 100.000 VNĐ cho thuê bao trả trước 0978336899.
  • Nhắn tin “MK NOP 1883” gửi 8049 để thiết lập mật khẩu 1883 cho dịch vụ VnTopup (do trước đây khách hàng sử dụng dịch vụ ở chế độ không dùng mật khẩu). Các tin nhắn nạp tiền sau đó buộc có mật khẩu.
  • Nhắn tin “MK <1883> NOP” để xoá mật khẩu và chuyển sang chế độ không dùng mật khẩu cho dịch vụ VnTopup. Các tin nhắn thực hiện dịch vụ VnTopup sau đó không cần có mật khẩu.

Phí dịch vụ

-    Phí đăng ký sử dụng: Theo quy định của Ngân hàng
-    Phí soạn tin nhắn gửi tới tổng đài 8149: 1000đ/1 tin nhắn
-    Phí thông báo biến động số dư tài khoản thanh toán: 500đ/1 tin nhắn trả lời
(Đối với những trường hợp tài khoản của Quý khách có biến động số dư < 50,000 VND, hệ thống sẽ không gửi tin nhắn thông báo).

 

 
(Số liệu chỉ có giá trị tham khảo)
Cập nhật: 07/09/2010 09:13

Mã NTMua (TM)Mua (CK)Bán
USD19,45019,47019,500
USD<5019,450  
EUR24,69324,82325,169
JPY227.45229.75233.22
GBP 29,81230,166
CHF 19,14519,426
AUD 17,74717,980
CAD 18,69318,931
HKD 2,4892,533
SGD 14,37314,607
(Số liệu chỉ có giá trị tham khảo)
Cập nhật: 10/08/2010 02:35

Khách hàng cá nhân:
Kỳ hạnVNDUSD
KKH 3.000.35
01 7.50 
02 7.90 
03 8.20 
01 10.203.85
02 11.004.15
03 11.204.30
04 11.204.30
05 11.204.40
06 11.204.45
07 11.204.45
08 11.204.45
09 11.204.55
10 11.204.55
11 11.204.55
12 11.204.65
13 11.204.75
18 11.204.75
24 11.204.75
36 11.204.75
48 11.20 
60 11.204.75
Chi tiết...

Khách hàng doanh nghiệp:

Kỳ hạnVNDUSD
KKH 3.000.35
01 7.50 
02 7.90 
03 8.20 
01 10.201.00
02 11.001.00
03 11.201.00
04 11.201.00
05 11.201.00
06 11.201.00
09 11.201.00
12 11.201.00
24 11.201.00
Chi tiết...
(Số liệu chỉ có giá trị tham khảo)
Cập nhật: 10/08/2010 02:35

Chuyên san LienVietBank:
Periodicals
Profile TA Chuyên san 2009